So sánh sản phẩm

Máy đo độ lắng máu


Liên hệ

- Đo bằng phương pháp Westergren
- Thời gian từ 30 phút/ 1h/ 2h
- Lưu dữ liệu và chuyển về bộ EPS trung tâm
- Đo 40 mẫu hoặc mở rộng đến 160 mẫu
- Phù hợp với ống lấy máu chân không S-Sedivette
- Kết nối với các máy đọc mã vạch, máy tính, máy in
- Kết hợp pin khi mất điện hoặc vận hành khi lưu động
  • Mã sản phẩm:
  • 90.189.900
  • Tình trạng:
  • Nổi bật
  • Thương hiệu:
  • Sarstedt
Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)
Thêm vào giỏ hàng

Máy đo độ lắng máu  Sediplus S2000 (40 ống đến 160 ống)
Hãng sản xuất: Sarstedt
Xuất xứ: Đức
Code: 90.189.700
 Sarstedt có kinh nghiệm lâu năm  trong lĩnh vực lắng đọng máu, ứng dụng phương pháp đo truyền IR mới và thiết bị điện tử vi xử lý hiện đại cung cấp một thiết bị tự động 40 kênh để xác định ESR, Sediplus® S 2000 .
Máy kết hợp tối ưu với ống lấy máu S-Sedivette® cho phép xác định chính xác độ lắng máu bất cứ lúc nào và ngay sau khi thu máu an toàn. Kết hợp với máy trộn máu M 2000
Thiết bị Sediplus® S 2000 thuận tiện cho phép đo được đến 40 mẫu ESR một cách độc lập. Sau khi xác định mẫu qua đầu đọc mã vạch, S-Sedivette® được chèn vào một kênh miễn phí. Tất cả các quá trình khác được thực hiện hoàn toàn tự động.
Trong quá trình đo, tấm đo quét lên và xuống. Kết quả là, mỗi S-Sedivette® được kiểm tra bằng một chùm đo lường chạm vào đằng sau hoặc ở giữa mỗi S-Sedivette®. Tốc độ lắng máu được đo bằng cường độ ánh sáng.
Sau 1 đến 2h hoặc 30 phút , các giá trị được gửi về trung tâm EDP. Các giá trị đo được chỉ chính xác theo vị trí ống, tên, mã số,… Các giá trị được nhập bằng tay hoặc in ra.
Máy đo được 40 mẫu  bao gồm bảng điều khiển và có thể được mở rộng thêm 40 mô đun mở rộng mẫu tới tổng số 160 vị trí.
Technical Specification:
Measuring principle:                       IR Transmission
Measuring range:                          0 to 70 mm absolute, equivalent to 0 to 147 mm Westergren
Measuring accuracy:   +/- 1 mm measuring path
Display:   mm Westergren
Measuring channels: Basic unit 40 channels
  Extension unit 40 channels
up to a maximum of        160 channels
Data memory:                               Date, time, module,
position, sample ID, measuring values
Output:                                    Display and RS 232 to EDP,
Data-Manager or printer
Power supply:                               230 V, 50-60 Hz, 50 W
Dimensions (WxDxH):                     315 x 326 x 175 mm
Weight:                                    5 kg
- Đo bằng phương pháp Westergren
- Thời gian từ 30 phút/ 1h/ 2h
- Lưu dữ liệu và chuyển về bộ EPS trung tâm
- Đo 40 mẫu hoặc mở rộng đến 160 mẫu
- Phù hợp với ống lấy máu chân không S-Sedivette
- Kết nối với các máy đọc mã vạch, máy tính, máy in
- Kết hợp pin khi mất điện hoặc vận hành khi lưu động