ẢNH BIOBANKING

Hệ thống Biobanking và kinh nghiệm sử dụng đúng chuẩn

Hệ thống Biobanking là thiết bị rất cần thiết trong bảo quản mẫu xét nghiệm, chế phẩm sinh học, mẫu máu,… trong các phòng thí nghiệm. Các Biobanking giúp cung cấp các mẫu chất lượng cao thông qua quá trình xử lý tối ưu, lưu trữ an toàn và bảo quản trong các điều kiện thích hợp để kéo dài thời gian tồn tại của mẫu, phục vụ cho các nghiên cứu trong tương lai. Nền tảng cho sự thành công của các Biobanking là khả năng bảo quản các mẫu chất lượng cao trong thời gian dài từ vài năm đến vài thập kỷ. Các giải pháp lưu trữ tự động mang lại cả lợi ích vô hình và hữu hình cho quy trình làm việc của các Biobanking, chẳng hạn như truy xuất nguồn gốc mẫu tích hợp, lưu trữ an toàn, tăng tốc độ truy xuất và bảo quản mẫu. Bài viết hôm nay, TSI Hà Nội sẽ cùng bạn khám phá rõ hơn về hệ thống Biobanking.

1. Hệ thống Biobanking là gì?

Hệ thống Biobanking là các hệ thống tự động có thể cung cấp dung lượng lưu trữ mật độ cao, gồm các ống có mã vạch 2D để đăng ký và theo dõi, cùng với khả năng truy cập ngẫu nhiên và chọn lựa nhanh chóng, tất cả đều cải thiện tốc độ và tổ chức quy trình công việc của Biobanking. Để lưu trữ 100.000 mẫu, các ngân hàng sinh học thông thường sẽ cần sử dụng khoảng 03 âm -80°C tiêu chuẩn và thực hiện lấy mẫu thủ công. Tuy nhiên Tuy nhiên, một Biobanking tự động có thể lưu trữ số lượng mẫu này trong một đơn vị và cung cấp khả năng truy xuất mẫu dễ dàng để tăng tốc các quy trình, đồng thời tiết kiệm năng lượng và không gian sàn.

Do được quản lý và truy suất tự động chính xác, với những thuật toán được kiểm nghiệm, các mẫu phẩm sẽ hạn chế được những ảnh hưởng của tác nhân bên như nhiệt độ, hoặc thao tác khi vận chuyển mẫu  thủ công của con người và đặc biệt là khả năng tiết kiệm hiệu quả thông qua các hệ thống giải pháp tự động thông minh.

2.  Công dụng hệ thống Biobanking:

Công dụng của hệ thống Biobanking bao gồm:

– Tích kiệm chi phí sử dụng.

– Khả năng lưu trữ vượt trội

– Không gian sử dụng tối ưu

– Khả năng truy xuất, lấy mẫu nhanh chóng.

– Tính toàn vẹn của mẫu phẩm

– Tính toàn vẹn/ bảo mật dữ liệu

3. Phân loại hệ thống Biobanking:

Biobanking thường – Tủ đông thường

Biobanking thường – Tủ đông thường dùng để lưu trữ mẫu vật là thiết bị chuyên dụng để lưu trữ mẫu vật trong các phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu hay các cơ sở sản xuất các sản phẩm hóa sinh học. Loại tủ này có khả năng duy trì nhiệt độ bên trong từ -20°C đến 4°C phù hợp để bảo quản các mẫu vật như máu, dược phẩm, vắc-xin, cũng như những mẫu hóa chất chuyên dụng một cách an toàn.

Biobanking chuyên dụng – Tủ âm sâu

Biobanking chuyên dụng – Tủ âm sâu (Ultra Low Temperature) là loại tủ được thiết kế chuyên dụng để bảo quản mẫu ở nhiệt độ thấp đến nhiệt độ độ -80 °C. Thiết bị này được dùng trong các phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu và sản xuất ứng dụng cho các sản phẩm sinh học, các sản phẩm điện thử nghiệm trên các vật liệu đặc biệt.

4. Kinh nghiệm sử dụng máy phân phối chia mẫu hiệu quả:

– Chọn ứng dụng phù hợp với model: Dùng đúng hệ thống Biobanking phù hợp với yêu cầu bảo quản, lưu trữ mẫu với các yêu cầu nhiệt độ riêng biệt.

– Thao tác sử dụng đúng kỹ thuật:

+ Nén môi chất làm lạnh lên áp suất và nhiệt độ cao tại máy nén, biến chứng thành dạng khí.

+ Ngưng tụ ở dàn nóng, khi qua máy nén, môi chất làm lạnh sẽ được đẩy qua dàn nóng để làm mát và ngưng tụ thành chất lỏng có nhiệt độ, áp suất thấp

+ Giãn nở, môi chất lỏng ở áp suất cao đi qua thiết bị giãn nở dưới tác dụng của van tiết lưu, môi chất làm lạnh sẽ có nhiệt độ và áp suất thấp.

+ Hóa hơi tại dàn lạnh, môi chất làm lạnh thu nhiệt độ nóng từ không khí trong tủ lạnh để hóa hơi, đồng thời làm lạnh môi trường trong tủ lạnh. Kết thúc quá trình hóa hơi, môi chất làm lạnh sẽ quay về máy nén và tiếp tục chu kỳ mới.

 – Đơn vị phân phối uy tín:

Trên thị trường hiện nay đang có rất nhiều đơn vị phân phối máy. Quý Khách hàng cần tham khảo và tìm hiểu kỹ để lựa chọn được sản phẩm chất lượng cao & mức giá hợp lý.

5. Top những hệ thống Biobanking nổi bật:

Hệ thống comPOUND

comPOUND cung cấp lưu trữ an toàn cho các ống mã vạch 2D ở dải nhiệt độ từ -20°C đến + 4°C. Hệ thống lưu trữ thông minh cung cấp khả năng lưu trữ mật độ cao trong một thiết bị nhỏ gọn, với kích thước nhỏ gọn và cho phép truy xuất nhanh chóng thông qua thiết kế mô phỏng dạng máy bán hàng tự động. Cách tiếp cận mô-đun cho phép các cơ sở mở rộng quy mô linh hoạt, kết nối các đơn vị riêng lẻ giữa các vị trí khác nhau bằng cách sử dụng công nghệ vận chuyển khí nén độc quyền.

 

    • Nhiệt độ bảo quản -20°C – +4°C
    • Khả năng bảo quản ống loại 1.4 ml: 100.000 ống, hoặc 0.5 ml: 200.000 ống
    • Thông lượng 600 ống/giờ (1mẫu/ 6giây/ đơn vị).
    • Các loại mẫu được bảo quản riêng, chỉ các ống được yêu cầu mới được chọn lựa để lấy ra.
    • Hệ thống máy đọc Barcode tích hợp phù hợp với các ống 2D
    • Vận chuyển các ống từ vị trí đến khay đựng mẫu thông qua hệ thống khí nén
    • Tính hợp khả năng nâng cấp Module cho phép nâng cấp, mở rộng khả năng lưu trữ, bảo quản.
    • Phù hợp với các phần mềm lưu trữ LIMS
      Hệ thống arktic

arktic cung cấp một kho lưu trữ tự động linh hoạt, giá cả phải chăng, hiệu quả và an toàn với dải nhiệt độ bảo quản từ -20°C đến -80°C phục vụ các yêu cầu nghiên cứu cần nhiệt độ bảo quản chính xác, giúp mẫu phẩm được toàn vẹn. Với thiết kế lấy ý tưởng từ hệ thống máy bán hàng tự động, thao tác vận hành đơn giản, thân thiện với người dùng phép quản lý và truy xuất hiệu quả các mẫu mã vạch 2D, thay thế phương pháp lưu trữ truyền thống cần tốn rất nhiều thời gian tìm kiếm thủ công không hiệu quả. Mật độ lưu trữ cao và diện tích nhỏ gọn cho phép các cơ sở giảm thiểu chi phí chung mà vẫn đảm bảo tính toàn vẹn của mẫu, trong khi công nghệ khí nén tiên tiến tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển mẫu vật liền mạch để tối ưu hóa quy trình làm việc.

 

  • Nhiệt độ bảo quản đến -80°C
  • Khả năng bảo quản ống loại 0.5 ml: 139.000 ống, hoặc 1.0 ml: 60.000 ống.
  • Thông lượng 450 ống/giờ.
  • Các loại mẫu được bảo quản riêng, chỉ các ống được yêu cầu mới được chọn lựa để lấy ra.
  • Hệ thống máy đọc Barcode tích hợp phù hợp với các ống 2D
  • Vận chuyển các ống từ vị trí đến khay đựng mẫu thông qua hệ thống khí nén
  • Tính hợp khả năng nâng cấp Module cho phép nâng cấp, mở rộng khả năng lưu trữ, bảo quản.
  • Phù hợp với các phần mềm lưu trữ LIMS
    Hệ thống arktic XC

 

arktic XC là một giải pháp ngân hàng sinh học tự động sáng tạo tập hợp một mạng lưới các đơn vị lưu trữ arktic nhỏ gọn thành một hệ thống lưu trữ sinh học toàn vẹn cao. Các địa điểm khác nhau có thể được liên kết bằng công nghệ khí nén mới ưu việt với quyền truy cập trực tiếp cho phép tối ưu hóa quy trình làm việc. Cách tiếp cận mô-đun cung cấp cho các cơ sở sự linh hoạt và tối ưu để tăng công suất phù hợp với nhu cầu và giữ cho chi phí cho mỗi mẫu ổn định trong khi thúc đẩy các mục tiêu nghiên cứu, đồng thời là giải pháp quản lý thông minh, tối ưu hóa chí phí sử dụng.

 

  • Định dạng đầu vào: Giá đỡ SBS 96 vị trí ống 2D
  • Công suất 140.000 ống trên mỗi mô-đun Arktic, tối đa 10 mô-đun cho mỗi hệ thống
  • Nhiệt độ bảo quản: -20°C – -80°C, với -20°C cho khu vực đầu vào hoặc ra, và 4°C cho các đơn vị kết nối từ xa.
  • Giao diện UI/UX đơn giản cho phép truy cập từ xa và lưu trữ cục bộ.
  • Hệ thống máy đọc Barcode tích hợp phù hợp với các ống 2D

6. Liên hệ TSI để mua sản phẩm chính hãng chất lượng:

Công ty Cổ phần TSI Hà Nội tự hào là đại diện độc quyền tại Việt Nam của thương hiệu SPT Labtech trong việc phân phối các dòng sản phẩm, hệ thống lưu trữ Biobanking. Chúng tôi cam kết đem đến cho bạn hệ thống lưu trữ, bảo quản mẫu của SPT Labtech chính hãng với mức giá vô cùng hợp lý.

Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn mua sản phẩm chính hãng, chất lượng và giá cạnh tranh nhất.

CÔNG TY CỔ PHẦN TSI HÀ NỘI

Địa chỉ: 182 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Hotline: 0396.737.700/ 0812.035.888 ( Zalo/ WhatsApp)

Email: marketing@tsivn.com.vn/sales@tsivn.com.vn

Tags: No tags